Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 給 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 給, chiết tự chữ CÓP, CƯỚP, CẤP, CẮP, GÓP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 給:
給
Chiết tự chữ 給
Chiết tự chữ cóp, cướp, cấp, cắp, góp bao gồm chữ 絲 合 hoặc 糹 合 hoặc 糸 合 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 給 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 合 |
2. 給 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 合 |
3. 給 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 合 |
Biến thể giản thể: 给;
Pinyin: gei3, ji3, xia2;
Việt bính: kap1
1. [頒給] ban cấp 2. [俸給] bổng cấp 3. [給養] cấp dưỡng 4. [給假] cấp giá 5. [給發] cấp phát 6. [給賜] cấp tứ 7. [給足] cấp túc 8. [支給] chi cấp 9. [周給] chu cấp 10. [供給] cung cấp 11. [加給] gia cấp 12. [仰給] ngưỡng cấp 13. [分給] phân cấp;
給 cấp
◎Như: gia cấp nhân túc 家給人足 nhà no người đủ.
◇Mạnh Tử 孟子: Thu tỉnh liễm nhi trợ bất cấp 秋省斂而助不給 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Mùa thu bớt thu vét mà giúp đỡ (dân) thiếu thốn.
(Tính) Bẻo lẻo, lém mép, mẫn tiệp.
◇Luận Ngữ 論語: Ngữ nhân dĩ khẩu cấp 禦人以口給 (Công Dã Tràng 公冶長) Lấy lời bẻo lẻo mà chống người.
(Động) Cung ứng.
◎Như: cung cấp 供給 cung ứng, tự cấp tự túc 自給自足 tự cung cấp tự lo đủ, cấp sự 給事 chực sẵn chờ khi sai khiến (chức quan), cấp gián 給諫 ngự sử (chức quan).
(Động) Đưa cho, trao cho, cho.
◎Như: ngã cấp tha nhất bổn thư 我給他一本書 tôi cho anh ấy một cuốn sách.
(Động) Ban cho.
◎Như: cấp giá 給假 cho phép nghỉ ngơi.
◇Trần Quốc Tuấn 陳國峻: Lục hành cấp mã 陸行給馬 (Dụ chư bì tướng hịch văn 諭諸裨將檄文) Đi bộ (thì ta) ban cho ngựa.
(Giới) Được, bị (thể bị động).
◎Như: đại gia đô cấp tha phiến liễu 大家都給他騙了 mọi người đều bị hắn ta lừa gạt rồi.
(Giới) Hướng tới, về.
◎Như: khoái cấp tha đạo tạ 快給他道謝 mau nói cám ơn ông ấy.
(Giới) Hộ, giùm.
◎Như: thỉnh nhĩ cấp khán khán 請你給看看 nhờ anh trông hộ.
(Giới) Cho. Đặt sau động từ, dùng như dữ 與.
◎Như: tống cấp tha 送給他 tặng cho anh ấy, tá cấp 借給 giúp cho.
(Trợ) Dùng để nhấn mạnh.
◎Như: đệ đệ bả hoa bình cấp đả phá liễu 弟弟把花瓶給打破了 chú em làm vỡ cái bình hoa rồi.
(Danh) Tiền lương.
◎Như: bổng cấp 俸給 lương bổng, gia cấp 加給 thêm lương.
(Danh) Họ Cấp.
cấp, như "cung cấp" (vhn)
góp, như "dưa góp; gom góp; góp nhặt" (btcn)
cắp, như "cắp sách; ăn cắp" (gdhn)
cóp, như "cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp" (gdhn)
cướp, như "cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời" (gdhn)
Pinyin: gei3, ji3, xia2;
Việt bính: kap1
1. [頒給] ban cấp 2. [俸給] bổng cấp 3. [給養] cấp dưỡng 4. [給假] cấp giá 5. [給發] cấp phát 6. [給賜] cấp tứ 7. [給足] cấp túc 8. [支給] chi cấp 9. [周給] chu cấp 10. [供給] cung cấp 11. [加給] gia cấp 12. [仰給] ngưỡng cấp 13. [分給] phân cấp;
給 cấp
Nghĩa Trung Việt của từ 給
(Tính) Đầy đủ, phú dụ.◎Như: gia cấp nhân túc 家給人足 nhà no người đủ.
◇Mạnh Tử 孟子: Thu tỉnh liễm nhi trợ bất cấp 秋省斂而助不給 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Mùa thu bớt thu vét mà giúp đỡ (dân) thiếu thốn.
(Tính) Bẻo lẻo, lém mép, mẫn tiệp.
◇Luận Ngữ 論語: Ngữ nhân dĩ khẩu cấp 禦人以口給 (Công Dã Tràng 公冶長) Lấy lời bẻo lẻo mà chống người.
(Động) Cung ứng.
◎Như: cung cấp 供給 cung ứng, tự cấp tự túc 自給自足 tự cung cấp tự lo đủ, cấp sự 給事 chực sẵn chờ khi sai khiến (chức quan), cấp gián 給諫 ngự sử (chức quan).
(Động) Đưa cho, trao cho, cho.
◎Như: ngã cấp tha nhất bổn thư 我給他一本書 tôi cho anh ấy một cuốn sách.
(Động) Ban cho.
◎Như: cấp giá 給假 cho phép nghỉ ngơi.
◇Trần Quốc Tuấn 陳國峻: Lục hành cấp mã 陸行給馬 (Dụ chư bì tướng hịch văn 諭諸裨將檄文) Đi bộ (thì ta) ban cho ngựa.
(Giới) Được, bị (thể bị động).
◎Như: đại gia đô cấp tha phiến liễu 大家都給他騙了 mọi người đều bị hắn ta lừa gạt rồi.
(Giới) Hướng tới, về.
◎Như: khoái cấp tha đạo tạ 快給他道謝 mau nói cám ơn ông ấy.
(Giới) Hộ, giùm.
◎Như: thỉnh nhĩ cấp khán khán 請你給看看 nhờ anh trông hộ.
(Giới) Cho. Đặt sau động từ, dùng như dữ 與.
◎Như: tống cấp tha 送給他 tặng cho anh ấy, tá cấp 借給 giúp cho.
(Trợ) Dùng để nhấn mạnh.
◎Như: đệ đệ bả hoa bình cấp đả phá liễu 弟弟把花瓶給打破了 chú em làm vỡ cái bình hoa rồi.
(Danh) Tiền lương.
◎Như: bổng cấp 俸給 lương bổng, gia cấp 加給 thêm lương.
(Danh) Họ Cấp.
cấp, như "cung cấp" (vhn)
góp, như "dưa góp; gom góp; góp nhặt" (btcn)
cắp, như "cắp sách; ăn cắp" (gdhn)
cóp, như "cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp" (gdhn)
cướp, như "cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời" (gdhn)
Chữ gần giống với 給:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Dị thể chữ 給
给,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 給
| cóp | 給: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cúp | 給: | |
| cướp | 給: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cấp | 給: | cung cấp |
| cắp | 給: | cắp sách; ăn cắp |
| góp | 給: | dưa góp; gom góp; góp nhặt |

Tìm hình ảnh cho: 給 Tìm thêm nội dung cho: 給
