Chữ 給 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 給, chiết tự chữ CÓP, CƯỚP, CẤP, CẮP, GÓP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 給:

給 cấp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 給

Chiết tự chữ cóp, cướp, cấp, cắp, góp bao gồm chữ 絲 合 hoặc 糹 合 hoặc 糸 合 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 給 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 合
  • ti, ty, tơ, tưa
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • 2. 給 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 合
  • miên, mịch
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • 3. 給 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 合
  • mịch
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • cấp [cấp]

    U+7D66, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gei3, ji3, xia2;
    Việt bính: kap1
    1. [頒給] ban cấp 2. [俸給] bổng cấp 3. [給養] cấp dưỡng 4. [給假] cấp giá 5. [給發] cấp phát 6. [給賜] cấp tứ 7. [給足] cấp túc 8. [支給] chi cấp 9. [周給] chu cấp 10. [供給] cung cấp 11. [加給] gia cấp 12. [仰給] ngưỡng cấp 13. [分給] phân cấp;

    cấp

    Nghĩa Trung Việt của từ 給

    (Tính) Đầy đủ, phú dụ.
    ◎Như: gia cấp nhân túc
    nhà no người đủ.
    ◇Mạnh Tử : Thu tỉnh liễm nhi trợ bất cấp (Lương Huệ Vương hạ ) Mùa thu bớt thu vét mà giúp đỡ (dân) thiếu thốn.

    (Tính)
    Bẻo lẻo, lém mép, mẫn tiệp.
    ◇Luận Ngữ : Ngữ nhân dĩ khẩu cấp (Công Dã Tràng ) Lấy lời bẻo lẻo mà chống người.

    (Động)
    Cung ứng.
    ◎Như: cung cấp cung ứng, tự cấp tự túc tự cung cấp tự lo đủ, cấp sự chực sẵn chờ khi sai khiến (chức quan), cấp gián ngự sử (chức quan).

    (Động)
    Đưa cho, trao cho, cho.
    ◎Như: ngã cấp tha nhất bổn thư tôi cho anh ấy một cuốn sách.

    (Động)
    Ban cho.
    ◎Như: cấp giá cho phép nghỉ ngơi.
    ◇Trần Quốc Tuấn : Lục hành cấp mã (Dụ chư bì tướng hịch văn ) Đi bộ (thì ta) ban cho ngựa.

    (Giới)
    Được, bị (thể bị động).
    ◎Như: đại gia đô cấp tha phiến liễu mọi người đều bị hắn ta lừa gạt rồi.

    (Giới)
    Hướng tới, về.
    ◎Như: khoái cấp tha đạo tạ mau nói cám ơn ông ấy.

    (Giới)
    Hộ, giùm.
    ◎Như: thỉnh nhĩ cấp khán khán nhờ anh trông hộ.

    (Giới)
    Cho. Đặt sau động từ, dùng như dữ .
    ◎Như: tống cấp tha tặng cho anh ấy, tá cấp giúp cho.

    (Trợ)
    Dùng để nhấn mạnh.
    ◎Như: đệ đệ bả hoa bình cấp đả phá liễu chú em làm vỡ cái bình hoa rồi.

    (Danh)
    Tiền lương.
    ◎Như: bổng cấp lương bổng, gia cấp thêm lương.

    (Danh)
    Họ Cấp.

    cấp, như "cung cấp" (vhn)
    góp, như "dưa góp; gom góp; góp nhặt" (btcn)
    cắp, như "cắp sách; ăn cắp" (gdhn)
    cóp, như "cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp" (gdhn)
    cướp, như "cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời" (gdhn)

    Chữ gần giống với 給:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

    Dị thể chữ 給

    ,

    Chữ gần giống 給

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 給 Tự hình chữ 給 Tự hình chữ 給 Tự hình chữ 給

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 給

    cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
    cúp: 
    cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
    cấp:cung cấp
    cắp:cắp sách; ăn cắp
    góp:dưa góp; gom góp; góp nhặt
    給 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 給 Tìm thêm nội dung cho: 給