Từ: 特征 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特征:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 特 • 征

Nghĩa của 特征 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèzhēng] đặc trưng。可以作为事物特点的征象、标志等。
艺术特征
đặc trưng nghệ thuật
这个人的相貌有什么特征?
tướng mạo người này có gì đặc biệt không?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt特:đặc sệt
đước特:cây đước
được特:được lòng, được mùa, được thể
đặc特:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực特:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh征:chinh chiến, xuất chinh
chênh征:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng征:tháng giêng
giềnh征:giềnh giàng
giệnh征:giệnh giạng
trưng征:trưng cầu, trưng dụng
特征 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特征 Tìm thêm nội dung cho: 特征