Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 特征 trong tiếng Trung hiện đại:
[tèzhēng] đặc trưng。可以作为事物特点的征象、标志等。
艺术特征
đặc trưng nghệ thuật
这个人的相貌有什么特征?
tướng mạo người này có gì đặc biệt không?
艺术特征
đặc trưng nghệ thuật
这个人的相貌有什么特征?
tướng mạo người này có gì đặc biệt không?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 特
| sệt | 特: | đặc sệt |
| đước | 特: | cây đước |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đực | 特: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 征
| chinh | 征: | chinh chiến, xuất chinh |
| chênh | 征: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| giêng | 征: | tháng giêng |
| giềnh | 征: | giềnh giàng |
| giệnh | 征: | giệnh giạng |
| trưng | 征: | trưng cầu, trưng dụng |

Tìm hình ảnh cho: 特征 Tìm thêm nội dung cho: 特征
