Từ: 电影剧本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电影剧本:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 电 • 影 • 剧 • 本

Nghĩa của 电影剧本 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànyǐngjùběn] kịch bản phim。专门为拍摄电影写的剧本,分两种,一种是跟一般剧本只稍有不同,不分场幕,叫做电影文学剧本,另一种是电影分镜头剧本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh影:hình ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa剧:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch剧:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng
电影剧本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电影剧本 Tìm thêm nội dung cho: 电影剧本