Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 幞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幞, chiết tự chữ PHỐC, PHỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幞:
幞
Pinyin: fu2;
Việt bính: buk6;
幞 phốc
Nghĩa Trung Việt của từ 幞
(Danh) Khăn bịt đầu.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhất quan quan tạo sa, trước tú phốc, thừa kiên dư, phân phân xuất môn nhi khứ 一官冠皂紗, 著繡幞, 乘肩輿, 紛紛出門而去 (Tiểu quan nhân 小官人) Một vị quan đội mũ the thâm, chít khăn thêu, ngồi kiệu, rầm rộ đi ra cửa.
phục, như "phục nơi màn trướng" (gdhn)
Nghĩa của 幞 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 15
Hán Việt: PHỌC
1. khăn quấn đầu; khăn chít đầu。幞头。
2. gói; bọc。同"袱"。
Từ ghép:
幞头
Số nét: 15
Hán Việt: PHỌC
1. khăn quấn đầu; khăn chít đầu。幞头。
2. gói; bọc。同"袱"。
Từ ghép:
幞头
Dị thể chữ 幞
襮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幞
| phục | 幞: | phục nơi màn trướng |

Tìm hình ảnh cho: 幞 Tìm thêm nội dung cho: 幞
