Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bóng cây có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bóng cây:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bóngcây

Dịch bóng cây sang tiếng Trung hiện đại:

绿阴; 树阴; 林荫 《(树阴儿)树木枝叶在日光下所形成的阴影。》bóng cây che nắng.
绿阴蔽日。
树凉儿; 树阴凉儿 《夏天大树底下太阳照不到的地方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bóng

bóng:bóng hồng; bóng bảy
bóng𡞗:đồng bóng
bóng𣈖:đứng bóng; bóng lộn
bóng:đứng bóng; bóng lộn
bóng𤊡:(ngọn đèn)
bóng𩃳:bóng đêm; bong bóng
bóng𩄴:bóng mát
bóng𫕰: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
bóng cây tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bóng cây Tìm thêm nội dung cho: bóng cây