Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 贯通 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàntōng] 1. thông hiểu; thông suốt (học thuật, tư tưởng)。(学术、思想等方面)全部透彻地了解。
融会贯通
thông hiểu đạo lý các mặt; thông hiểu mọi mặt.
贯通中西医学
thông hiểu y học đông tây.
2. nối liền; thông suốt。连接;沟通。
上下贯通
trên dưới thông suốt
武汉长江大桥修成后,京广铁路就全线贯通了。
cầu Trường Giang Vũ Hán xây dựng xong, toàn tuyến đường sắt Bắc Kinh - Quảng Châu đã thông suốt.
融会贯通
thông hiểu đạo lý các mặt; thông hiểu mọi mặt.
贯通中西医学
thông hiểu y học đông tây.
2. nối liền; thông suốt。连接;沟通。
上下贯通
trên dưới thông suốt
武汉长江大桥修成后,京广铁路就全线贯通了。
cầu Trường Giang Vũ Hán xây dựng xong, toàn tuyến đường sắt Bắc Kinh - Quảng Châu đã thông suốt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贯
| quán | 贯: | quê quán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |

Tìm hình ảnh cho: 贯通 Tìm thêm nội dung cho: 贯通
