Từ: 兜底 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兜底:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 兜 • 底

Nghĩa của 兜底 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōudǐ] lật tẩy; vạch mặt; phơi bày mặt trái。(兜底儿)把底细全部揭露出来(多指隐讳的事)。
他的事儿全让人兜了底。
việc của nó đều bị mọi người lật tẩy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兜

đâu兜:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy底:đáy bể, đáy giếng
đây底:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé底:thấp lé đé
đẻ底: 
đẽ底:đẹp đẽ
để底:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
兜底 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兜底 Tìm thêm nội dung cho: 兜底