Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xiên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ xiên:
Biến thể phồn thể: 囅;
Pinyin: chan3;
Việt bính: cin2;
冁 xiên
Pinyin: chan3;
Việt bính: cin2;
冁 xiên
Nghĩa Trung Việt của từ 冁
Giản thể của chữ 囅.Chữ gần giống với 冁:
冁,Dị thể chữ 冁
囅,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 冁;
Pinyin: chan3;
Việt bính: cin2;
囅 xiên
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hồi cố, tắc thùy thiều nhi, xiên nhiên cánh khứ 回顧, 則垂髫兒, 囅然竟去 (Họa bích 畫壁) Quay đầu lại, thì ra là cô gái tóc rủ trái đào, mỉm cười rồi bỏ đi.
Pinyin: chan3;
Việt bính: cin2;
囅 xiên
Nghĩa Trung Việt của từ 囅
(Tính) Xiên nhiên 囅然 tươi cười, mỉm cười.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hồi cố, tắc thùy thiều nhi, xiên nhiên cánh khứ 回顧, 則垂髫兒, 囅然竟去 (Họa bích 畫壁) Quay đầu lại, thì ra là cô gái tóc rủ trái đào, mỉm cười rồi bỏ đi.
Nghĩa của 囅 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǎn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 22
Hán Việt: XIỂN, TRIỆT
tươi cười。笑的样子。
囅然而笑。
tươi cười.
Số nét: 22
Hán Việt: XIỂN, TRIỆT
tươi cười。笑的样子。
囅然而笑。
tươi cười.
Dị thể chữ 囅
冁,
Tự hình:

Dịch xiên sang tiếng Trung hiện đại:
侧 《向旁边歪斜。》叉 《用叉取东西。》xiên cá.
叉鱼。
斜射 《光线不垂直地照射到物体上。》
穿; 串; 插 《通过(孔、隙、空地等)。》
倾斜 《歪斜。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xiên
| xiên | 串: | xiên xiên (hơi chéo) |
| xiên | 偏: | xiên xẹo |
| xiên | 吀: | nói xiên |
| xiên | : | vơ quàng vơ xiên (không ngay thẳng) |
| xiên | 川: | xiên xẹo; chữ xiên |
| xiên | 扦: | xỏ xiên |
| xiên | 𬔌: | xiên qua |
| xiên | 羶: | xiên xẹo |

Tìm hình ảnh cho: xiên Tìm thêm nội dung cho: xiên
