Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xiên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ xiên:

冁 xiên囅 xiên

Đây là các chữ cấu thành từ này: xiên

xiên [xiên]

U+5181, tổng 18 nét, bộ Bát 八 [丷]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 囅;
Pinyin: chan3;
Việt bính: cin2;

xiên

Nghĩa Trung Việt của từ 冁

Giản thể của chữ .

Chữ gần giống với 冁:

,

Dị thể chữ 冁

,

Chữ gần giống 冁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冁 Tự hình chữ 冁 Tự hình chữ 冁 Tự hình chữ 冁

xiên [xiên]

U+56C5, tổng 22 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chan3;
Việt bính: cin2;

xiên

Nghĩa Trung Việt của từ 囅

(Tính) Xiên nhiên tươi cười, mỉm cười.
◇Liêu trai chí dị : Hồi cố, tắc thùy thiều nhi, xiên nhiên cánh khứ , , (Họa bích ) Quay đầu lại, thì ra là cô gái tóc rủ trái đào, mỉm cười rồi bỏ đi.

Nghĩa của 囅 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 22
Hán Việt: XIỂN, TRIỆT
tươi cười。笑的样子。
囅然而笑。
tươi cười.

Chữ gần giống với 囅:

, , , , 𡅠, 𡅧, 𡅨, 𡅩, 𡅪, 𡅫, 𡅬, 𡅯,

Dị thể chữ 囅

,

Chữ gần giống 囅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 囅 Tự hình chữ 囅 Tự hình chữ 囅 Tự hình chữ 囅

Dịch xiên sang tiếng Trung hiện đại:

《向旁边歪斜。》《用叉取东西。》
xiên cá.
叉鱼。
斜射 《光线不垂直地照射到物体上。》
穿; 串; 插 《通过(孔、隙、空地等)。》
倾斜 《歪斜。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xiên

xiên:xiên xiên (hơi chéo)
xiên:xiên xẹo
xiên:nói xiên
xiên󱍴:vơ quàng vơ xiên (không ngay thẳng)
xiên:xiên xẹo; chữ xiên
xiên:xỏ xiên
xiên𬔌:xiên qua
xiên:xiên xẹo
xiên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xiên Tìm thêm nội dung cho: xiên