Từ: 解吸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解吸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 解吸 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiěxī] thoát khỏi sức hút。使被吸收或吸附的气体或溶质从吸收剂或吸附剂中放出来。用以获得纯净的气体或溶质,回收吸收剂或吸附剂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吸

cạp:con bọ cạp; cây bọ cạp
cặp: 
cộp:dầy cộp; lộp cộp
gạp: 
húp:húp canh
hút:hút thuốc; hun hút; mất hút
hấp:hấp hối
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
解吸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解吸 Tìm thêm nội dung cho: 解吸