Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 改 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 改, chiết tự chữ CÃI, CẢI, GỞI, GỬI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改:
改
Pinyin: gai3;
Việt bính: goi2
1. [塗改] đồ cải 2. [變改] biến cải 3. [更改] canh cải 4. [改惡從善] cải ác tòng thiện 5. [改頭換面] cải đầu hoán diện 6. [改訂] cải đính 7. [改都] cải đô 8. [改變] cải biến 9. [改革] cải cách 10. [改正] cải chính, cải chánh 11. [改容] cải dong 12. [改嫁] cải giá 13. [改悔] cải hối 14. [改換] cải hoán 15. [改良] cải lương 16. [改命] cải mệnh 17. [改元] cải nguyên 18. [改任] cải nhiệm 19. [改觀] cải quan 20. [改過] cải quá 21. [改造] cải tạo 22. [改組] cải tổ 23. [改邪歸正] cải tà quy chánh 24. [改葬] cải táng 25. [改善] cải thiện 26. [改進] cải tiến 27. [改醮] cải tiếu 28. [改裝] cải trang 29. [改轍] cải triệt 30. [改選] cải tuyển;
改 cải
Nghĩa Trung Việt của từ 改
(Động) Biến đổi, thay đổi.(Động) Sửa, chữa.
◎Như: cải tạo 改造 sửa đổi, cải quá 改過 sửa lỗi.
(Danh) Họ Cải.
cải, như "cải cách, cải biên; hối cải" (vhn)
cãi, như "cãi cọ, cãi nhau" (gdhn)
gởi, như "gởi gắm, gởi thân" (gdhn)
gửi, như "gửi gắm" (gdhn)
Nghĩa của 改 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎi]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 7
Hán Việt: CẢI
1. thay đổi; đổi; đổi thay; biến đổi。改变;更改。
改口
đổi giọng; chữa lại
改名
đổi tên
改称
đổi gọi là
改朝换代
thay đổi triều đại
几年之间,家乡完全改了样子了。
trong vòng mấy năm mà quê hương đã thay đổi hẳn.
2. sửa chữa; sửa; chữa。修改。
改文章
chữa văn
这扇门太大,得往小里改一改。
cánh cửa này hơi to, phải sửa nhỏ đi.
3. cải; cải chính; sửa chữa。改正。
改邪归正。
cải tà qui chánh
有错误一定要改。
có sai nhất định phải sửa
4. họ Cải。姓。
Từ ghép:
改扮 ; 改编 ; 改变 ; 改产 ; 改朝换代 ; 改窜 ; 改道 ; 改点 ; 改订 ; 改动 ; 改革 ; 改观 ; 改过 ; 改行 ; 改换 ; 改换门庭 ; 改悔 ; 改嫁 ; 改建 ; 改醮 ; 改进 ; 改口 ; 改良 ; 改良主义 ; 改判 ; 改期 ; 改日 ; 改色 ; 改善 ; 改天 ; 改天换地 ; 改头换面 ; 改弦更张 ; 改弦易辙 ; 改线 ; 改邪归正 ; 改写 ; 改选 ; 改样 ; 改业 ; 改易 ; 改元 ; 改造 ; 改辙 ; 改正 ; 改制 ; 改装 ; 改锥 ; 改组 ; 改嘴
Số nét: 7
Hán Việt: CẢI
1. thay đổi; đổi; đổi thay; biến đổi。改变;更改。
改口
đổi giọng; chữa lại
改名
đổi tên
改称
đổi gọi là
改朝换代
thay đổi triều đại
几年之间,家乡完全改了样子了。
trong vòng mấy năm mà quê hương đã thay đổi hẳn.
2. sửa chữa; sửa; chữa。修改。
改文章
chữa văn
这扇门太大,得往小里改一改。
cánh cửa này hơi to, phải sửa nhỏ đi.
3. cải; cải chính; sửa chữa。改正。
改邪归正。
cải tà qui chánh
有错误一定要改。
có sai nhất định phải sửa
4. họ Cải。姓。
Từ ghép:
改扮 ; 改编 ; 改变 ; 改产 ; 改朝换代 ; 改窜 ; 改道 ; 改点 ; 改订 ; 改动 ; 改革 ; 改观 ; 改过 ; 改行 ; 改换 ; 改换门庭 ; 改悔 ; 改嫁 ; 改建 ; 改醮 ; 改进 ; 改口 ; 改良 ; 改良主义 ; 改判 ; 改期 ; 改日 ; 改色 ; 改善 ; 改天 ; 改天换地 ; 改头换面 ; 改弦更张 ; 改弦易辙 ; 改线 ; 改邪归正 ; 改写 ; 改选 ; 改样 ; 改业 ; 改易 ; 改元 ; 改造 ; 改辙 ; 改正 ; 改制 ; 改装 ; 改锥 ; 改组 ; 改嘴
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Gới ý 14 câu đối có chữ 改:
Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh
Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

Tìm hình ảnh cho: 改 Tìm thêm nội dung cho: 改
