Từ: hèn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hèn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hèn

Nghĩa hèn trong tiếng Việt:

["- tt. 1. Nhút nhát đến mức đáng khinh: Chỉ thế mà không dám nói, sao mà hèn thế. 2. ở hạng tồi kém, bị khinh bỉ: người hèn phận hèn tài hèn sức mọn."]

Dịch hèn sang tiếng Trung hiện đại:

《谦辞, 用于与自己有关的事物。》《地位低下(跟"贵"相对)。》
懦怯的; 懦弱的 《软弱无能; 不坚强。》
凡庸 《平平常常; 普普通通(多形容人)。》
怪不得 《表示明白了原因, 对某种情况就不觉得奇怪。》
dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa, hèn gì trời oi bức quá.
天气预报说今晚有雨, 怪不得这么闷热。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hèn

hèn𠍦:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
hèn𡮺:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
hèn𪬡:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
hèn𢤞:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
hèn:hèn chi, hèn gì
hèn𫎤:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
hèn󲆨: 
hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
hèn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hèn Tìm thêm nội dung cho: hèn