Từ: 嘉奖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘉奖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘉奖 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiājiǎng] 1. ngợi khen。称赞和奖励。
2. lời khen; phần thưởng; khen thưởng; tán thưởng。称赞的话语或奖励的实物。
最高的嘉奖。
phần thưởng cao nhất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘉

gia:gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奖

tưởng:tưởng (ban tặng)
嘉奖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘉奖 Tìm thêm nội dung cho: 嘉奖