Từ: 顶数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶数 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngshù] 1. bổ sung vào; đưa vào (cho đủ số)。顶尖儿、顶数儿:充数。
别拿不合格的产品顶数。
đừng đưa vào những sản phẩm không đạt chất lượng.
2. có hiệu lực; hữu dụng; được việc; hiệu nghiệm (thường dùng với hình thức phủ định)。有效力;有用(多用于否定式)。
他说的不顶数。
anh ấy nói không hiệu nghiệm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
顶数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶数 Tìm thêm nội dung cho: 顶数