Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 放养 trong tiếng Trung hiện đại:
[fàngyǎng] nuôi thả; thả nuôi (thả xuống nước nuôi)。把鱼虾、白蜡虫、柞蚕或水浮莲、红萍等有经济价值的动植物放到一定的地方使它们生长繁殖。
放养草鱼
thả nuôi cá trắm cỏ
放养海带
thả nuôi rong biển
这个池塘放养很多鱼。
ao này nuôi rất nhiều cá.
放养草鱼
thả nuôi cá trắm cỏ
放养海带
thả nuôi rong biển
这个池塘放养很多鱼。
ao này nuôi rất nhiều cá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 养
| dưỡng | 养: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |

Tìm hình ảnh cho: 放养 Tìm thêm nội dung cho: 放养
