Từ: 放养 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放养:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放养 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngyǎng] nuôi thả; thả nuôi (thả xuống nước nuôi)。把鱼虾、白蜡虫、柞蚕或水浮莲、红萍等有经济价值的动植物放到一定的地方使它们生长繁殖。
放养草鱼
thả nuôi cá trắm cỏ
放养海带
thả nuôi rong biển
这个池塘放养很多鱼。
ao này nuôi rất nhiều cá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
放养 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放养 Tìm thêm nội dung cho: 放养