Từ: 耳目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耳目 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěrmù] 1. hiểu biết; nghe và nhìn。指见闻。
不广耳目。
hiểu biết ít.
2. tai mắt; gián điệp (người do thám tin tức cho kẻ khác)。指替人刺探消息的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
耳目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耳目 Tìm thêm nội dung cho: 耳目