Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 剥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剥, chiết tự chữ BÁC, BÓC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剥:
剥
Biến thể phồn thể: 剝;
Pinyin: bo1, bao1, pu1;
Việt bính: bok1 mok1;
剥 bác
bác, như "bác đoạt (tước đoạt)" (gdhn)
bóc, như "bóc thư; trắng bóc" (gdhn)
Pinyin: bo1, bao1, pu1;
Việt bính: bok1 mok1;
剥 bác
Nghĩa Trung Việt của từ 剥
Giản thể của chữ 剝.bác, như "bác đoạt (tước đoạt)" (gdhn)
bóc, như "bóc thư; trắng bóc" (gdhn)
Nghĩa của 剥 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāo]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: BÁC
bóc; lột。 去掉外面的皮或壳。
Ghi chú: Cách đọc khác: bō
剥 花生
bóc vỏ đậu phộng
剥 皮
lột vỏ
[bō]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: BÁC
cướp; cướp đi; cướp đoạt (thường dùng trong các từ ghép hoặc thành ngữ như cướp đoạt hoặc ăn tươi nuốt sống chẳng hạn)。义同"剥"(bāo),专用于合成词或成语,如剥夺,生吞活剥。
Ghi chú: 另见bāo。
Từ ghép:
剥夺 ; 剥离 ; 剥落 ; 剥蚀 ; 剥削 ; 剥削阶级 ; 剥削者 ; 剥啄
Số nét: 10
Hán Việt: BÁC
bóc; lột。 去掉外面的皮或壳。
Ghi chú: Cách đọc khác: bō
剥 花生
bóc vỏ đậu phộng
剥 皮
lột vỏ
[bō]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: BÁC
cướp; cướp đi; cướp đoạt (thường dùng trong các từ ghép hoặc thành ngữ như cướp đoạt hoặc ăn tươi nuốt sống chẳng hạn)。义同"剥"(bāo),专用于合成词或成语,如剥夺,生吞活剥。
Ghi chú: 另见bāo。
Từ ghép:
剥夺 ; 剥离 ; 剥落 ; 剥蚀 ; 剥削 ; 剥削阶级 ; 剥削者 ; 剥啄
Chữ gần giống với 剥:
㓬, 㓭, 㓮, 㓯, 㓰, 剒, 剔, 剕, 剖, 剗, 剙, 剚, 剛, 剜, 剝, 剞, 剟, 剠, 剡, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,Dị thể chữ 剥
剝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剥
| bác | 剥: | bác đoạt (tước đoạt) |
| bóc | 剥: | bóc thư; trắng bóc |

Tìm hình ảnh cho: 剥 Tìm thêm nội dung cho: 剥
