Từ: 言犹在耳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言犹在耳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 言犹在耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[yányóuzài"ěr] lời nói còn văng vẳng bên tai。形容别人的话说过不久,或者虽然说过很久,但是记得还很清楚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犹

do:do dự; Do Thái giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải
言犹在耳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 言犹在耳 Tìm thêm nội dung cho: 言犹在耳