Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 犹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犹, chiết tự chữ DO, DỨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犹:
犹
Biến thể phồn thể: 猶;
Pinyin: you2, fan1;
Việt bính: jau4;
犹 do, dứu
do, như "do dự; Do Thái giáo" (gdhn)
Pinyin: you2, fan1;
Việt bính: jau4;
犹 do, dứu
Nghĩa Trung Việt của từ 犹
Tục dùng như chữ do 猶.Giản thể của chữ 猶.do, như "do dự; Do Thái giáo" (gdhn)
Nghĩa của 犹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (猶)
[yóu]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 8
Hán Việt: DO
1. như; giống như; cũng như。如同。
虽死犹生。
tuy chết mà như vẫn sống
过犹不及。
hăng quá hoá dở; chín hoá quá nẫu (còn tai hại hơn)
2. còn; vẫn còn; hãy còn。还;尚且。
记忆犹新。
nhớ rõ mồn một; còn nhớ rõ ràng
困兽犹斗。
Chó cùng bứt giậu; cà cuống chết đến đít còn cay.
Từ ghép:
犹大 ; 犹灵 ; 犹然 ; 犹如 ; 犹他 ; 犹太教 ; 犹太人 ; 犹疑 ; 犹豫 ; 犹之乎 ; 犹自
[yóu]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 8
Hán Việt: DO
1. như; giống như; cũng như。如同。
虽死犹生。
tuy chết mà như vẫn sống
过犹不及。
hăng quá hoá dở; chín hoá quá nẫu (còn tai hại hơn)
2. còn; vẫn còn; hãy còn。还;尚且。
记忆犹新。
nhớ rõ mồn một; còn nhớ rõ ràng
困兽犹斗。
Chó cùng bứt giậu; cà cuống chết đến đít còn cay.
Từ ghép:
犹大 ; 犹灵 ; 犹然 ; 犹如 ; 犹他 ; 犹太教 ; 犹太人 ; 犹疑 ; 犹豫 ; 犹之乎 ; 犹自
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犹
| do | 犹: | do dự; Do Thái giáo |

Tìm hình ảnh cho: 犹 Tìm thêm nội dung cho: 犹
