Chữ 犹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犹, chiết tự chữ DO, DỨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犹:

犹 do, dứu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 犹

Chiết tự chữ do, dứu bao gồm chữ 犬 尤 hoặc 犭 尤 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 犹 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 尤
  • chó, khuyển
  • vưu
  • 2. 犹 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 尤
  • khuyển
  • vưu
  • do, dứu [do, dứu]

    U+72B9, tổng 7 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 猶;
    Pinyin: you2, fan1;
    Việt bính: jau4;

    do, dứu

    Nghĩa Trung Việt của từ 犹

    Tục dùng như chữ do .Giản thể của chữ .
    do, như "do dự; Do Thái giáo" (gdhn)

    Nghĩa của 犹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (猶)
    [yóu]
    Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 8
    Hán Việt: DO
    1. như; giống như; cũng như。如同。
    虽死犹生。
    tuy chết mà như vẫn sống
    过犹不及。
    hăng quá hoá dở; chín hoá quá nẫu (còn tai hại hơn)
    2. còn; vẫn còn; hãy còn。还;尚且。
    记忆犹新。
    nhớ rõ mồn một; còn nhớ rõ ràng
    困兽犹斗。
    Chó cùng bứt giậu; cà cuống chết đến đít còn cay.
    Từ ghép:
    犹大 ; 犹灵 ; 犹然 ; 犹如 ; 犹他 ; 犹太教 ; 犹太人 ; 犹疑 ; 犹豫 ; 犹之乎 ; 犹自

    Chữ gần giống với 犹:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𤜯, 𤝋,

    Dị thể chữ 犹

    , ,

    Chữ gần giống 犹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 犹 Tự hình chữ 犹 Tự hình chữ 犹 Tự hình chữ 犹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 犹

    do:do dự; Do Thái giáo
    犹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 犹 Tìm thêm nội dung cho: 犹