Từ: 酱菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酱菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酱菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàngcài] rau ngâm; dưa góp; dưa muối bằng nước tương。用酱或酱油腌制的菜蔬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酱

tương:đậu tương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
酱菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酱菜 Tìm thêm nội dung cho: 酱菜