Từ: 言论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 言论 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánlùn]
ngôn luận; lời bàn。关于政治和一般公共事务的议论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
言论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 言论 Tìm thêm nội dung cho: 言论