Chữ 斎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斎, chiết tự chữ CHAY, CHÁI, TRAI, TRƠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 斎

Chiết tự chữ chay, chái, trai, trơi bao gồm chữ 文 丿 二 小 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

斎 cấu thành từ 5 chữ: 文, 丿, 二, 小, 丨
  • von, văn, vấn
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhì, nhị
  • tiểu, tĩu
  • cổn
  • []

    U+658E, tổng 11 nét, bộ Văn 文
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhai1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 斎



    trai, như "thư trai" (vhn)
    chái, như "chái nhà; hè chái (chỗ ở hèn hạ)" (btcn)
    trơi, như "ma trơi" (btcn)
    chay, như "ăn chay, chay tịnh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 斎:

    , ,

    Chữ gần giống 斎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 斎 Tự hình chữ 斎 Tự hình chữ 斎 Tự hình chữ 斎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 斎

    chay:ăn chay, chay tịnh
    chái:chái nhà; hè chái (chỗ ở hèn hạ)
    trai:thư trai
    trơi:ma trơi
    斎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 斎 Tìm thêm nội dung cho: 斎