Chữ 冗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冗, chiết tự chữ NHÕNG, NHÙNG, NHŨNG, NŨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冗:

冗 nhũng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 冗

Chiết tự chữ nhõng, nhùng, nhũng, nũng bao gồm chữ 冖 几 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

冗 cấu thành từ 2 chữ: 冖, 几
  • mịch
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • nhũng [nhũng]

    U+5197, tổng 4 nét, bộ Mịch 冖
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rong3;
    Việt bính: jung2;

    nhũng

    Nghĩa Trung Việt của từ 冗

    (Tính) Nhàn rỗi, rảnh rang.

    (Tính)
    Lộn xộn, tạp loạn.
    ◎Như: nhũng tạp
    phiền phức, hỗn độn.

    (Tính)
    Bận rộn, phồn mang.

    (Tính)
    Thừa, vô dụng.
    ◎Như: nhũng viên nhân viên thừa, vô dụng.

    (Tính)
    Hèn kém.
    ◇Phó Hàm : Hàm chi ngu nhũng, bất duy thất vọng nhi dĩ, thiết dĩ vi ưu , , (Trí nhữ nam vương lượng thư ) Đều là ngu dốt hèn kém, không chỉ thất vọng mà thôi, riêng lấy làm lo.
    § Cũng viết là nhũng .

    nhũng, như "nhũng nhẵng" (vhn)
    nhõng, như "nhõng nhẽo" (btcn)
    nhùng, như "nhùng nhằng" (btcn)
    nũng, như "làm nũng, nũng nịu" (gdhn)

    Nghĩa của 冗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (宂)
    [rǒng]
    Bộ: 冖 - Mịch
    Số nét: 4
    Hán Việt: NHŨNG
    1. thừa; dư。多余的。
    冗员。
    nhân viên thừa.
    冗词赘句(诗文中无用的话)。
    câu chữ thừa; câu dư chữ thừa.
    2. rườm rà; lộn xộn。烦琐。
    冗杂。
    rườm rà.
    3. rối ren; lộn xộn (sự việc)。繁忙的事。
    Từ ghép:
    冗笔 ; 冗长 ; 冗官 ; 冗员 ; 冗杂

    Chữ gần giống với 冗:

    , , ,

    Dị thể chữ 冗

    冗, ,

    Chữ gần giống 冗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 冗 Tự hình chữ 冗 Tự hình chữ 冗 Tự hình chữ 冗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 冗

    nhõng:nhõng nhẽo
    nhùng:nhùng nhằng
    nhũng:nhũng nhẵng
    nũng:làm nũng, nũng nịu
    冗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 冗 Tìm thêm nội dung cho: 冗