Từ: vạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vạch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vạch

Nghĩa vạch trong tiếng Việt:

["- I đg. 1 Tạo thành đường, thành nét (thường là khi vẽ, viết). Vạch một đường thẳng. Vạch phấn đánh dấu. 2 Gạt sang một bên để có được một khoảng trống, để làm lộ ra phần bị che khuất. Vạch rào chui ra. Vạch vú cho con bú. Vạch một lối đi qua rừng rậm. 3 Làm lộ ra, làm cho thấy được (thường là cái không hay, muốn giấu kín). Vạch tội. Vạch ra sai lầm. 4 Nêu ra, làm cho thấy rõ để theo đó mà thực hiện. Vạch kế hoạch. Vạch chủ trương.","- II d. 1 Đường nét (thường là thẳng) được ra trên bề mặt. Những vạch chì xanh đỏ. Vượt qua vạch cấm. 2 Dụng cụ của thợ may, thường bằng xương, dùng để kẻ đường cắt trên vải."]

Dịch vạch sang tiếng Trung hiện đại:

《用手把东西分开或折断。》chú bé vạch ngón tay để đếm
小弟弟掰着手数数儿。 道; 道儿; 道子 《线条; 细长的痕迹。》
vẽ hai vạch ngang, một vạch chéo.
画了两条横道儿, 一条斜道儿。 划分; 划 《把整体分成几部分。》
《用笔或类似笔的东西做出线或作为标记的文字。》
vạch một đường
画线。
《秤秆上标记斤、两、钱的小点子。》
vạch thăng bằng
定盘星。
揭露; 指出 《使隐蔽的事物显露。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vạch

vạch:vạch đường
vạch:vạch ra
vạch:vạch ra, vạch mặt
vạch:vạch đường
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vạch:vạch đường; vạch mặt
vạch:vạch đường; vạch mặt
vạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vạch Tìm thêm nội dung cho: vạch