Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 故此 trong tiếng Trung hiện đại:
[gùcǐ] vì vậy; vì thế; bởi vậy; cho nên。因此。
因为天气不好,今天的登山活动故此作罢。
vì thời tiết không tốt, cho nên buổi leo núi hôm nay bị huỷ bỏ.
因为天气不好,今天的登山活动故此作罢。
vì thời tiết không tốt, cho nên buổi leo núi hôm nay bị huỷ bỏ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 故
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cớ | 故: | duyên cớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 此
| nảy | 此: | nảy mầm |
| thử | 此: | thử (cái này) |
| thửa | 此: | thửa ruộng |

Tìm hình ảnh cho: 故此 Tìm thêm nội dung cho: 故此
