ân ân
Đông người.Khẩn thiết. ◎Như:
ân ân phán vọng
殷殷盼望 tha thiết trông chờ.Đau buồn, ưu thương. ◇Thi Kinh 詩經:
Xuất tự bắc môn, Ưu tâm ân ân. Chung cũ thả bần, Mạc tri ngã gian
出自北門, 憂心殷殷. 終窶且貧, 莫知我艱 (Bội phong 邶風, Bắc môn 北門) Đi ra từ cửa bắc, Lòng buồn ảo não. Rốt cuộc đã nghèo lại khó, Không ai biết nỗi gian nan của ta.Tình ý thâm hậu.(Trạng thanh) Ầm ầm (tiếng sấm). ◇Lục Du 陸游:
U nhân chẩm bảo kiếm, Ân ân dạ hữu thanh
幽人枕寶劍, 殷殷夜有聲 (Bảo kiếm ngâm 寶劍吟).
Nghĩa của 殷殷 trong tiếng Trung hiện đại:
殷殷期望
kỳ vọng tha thiết
殷殷嘱咐
dặn dò tha thiết
2. đau buồn。形容忧伤。
忧心殷殷
buồn lo
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殷
| ân | 殷: | ân cần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殷
| ân | 殷: | ân cần |

Tìm hình ảnh cho: 殷殷 Tìm thêm nội dung cho: 殷殷
