Từ: 对茬儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对茬儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对茬儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìchár] ăn khớp; khớp; phù hợp。吻合;相符。
这事情很不对茬儿,应该对证一下。
việc này không ăn khớp với nhau, nên đối chứng lại một chút.
他们两人说的话根本对不上茬儿。
lời nói của hai người không khớp với nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茬

tra:tra (gốc lúa còn sau gặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
对茬儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对茬儿 Tìm thêm nội dung cho: 对茬儿