Từ: 讨还 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讨还:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讨还 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎohuán] đòi lại; đòi trả lại。要回(欠下的钱、东西等)。
讨还血债
đòi nợ máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讨

thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 还

hoàn:hoàn hồn; hoàn lương
讨还 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讨还 Tìm thêm nội dung cho: 讨还