Từ: 译员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 译员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 译员 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìyuán] lồng tiếng。翻译人员(多指口译的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 译

dịch:dịch thuật, thông dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
译员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 译员 Tìm thêm nội dung cho: 译员