Chữ 羅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羅, chiết tự chữ LA, LÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羅:

羅 la

Đây là các chữ cấu thành từ này: 羅

羅

Chiết tự chữ 羅

Chiết tự chữ la, là bao gồm chữ 网 維 hoặc 罒 維 hoặc 罓 維 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 羅 cấu thành từ 2 chữ: 网, 維
  • 网 võng
  • 維 duy
  • 2. 羅 cấu thành từ 2 chữ: 罒, 維
  • 罒 võng
  • 維 duy
  • 3. 羅 cấu thành từ 2 chữ: 罓, 維
  • 罓
  • 維 duy
  • la [la]

    U+7F85, tổng 19 nét, bộ Võng 网 [罒]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 罗;
    Pinyin: luo2, luo1, luo5;
    Việt bính: lo4
    1. [阿修羅] a tu la 2. [歐羅巴] âu la ba 3. [波羅蜜] ba la mật 4. [包羅] bao la 5. [包羅萬象] bao la vạn tượng 6. [婆羅門] bà la môn 7. [閻羅] diêm la 8. [羅羅] la la 9. [婁羅] lâu la 10. [俄羅斯] nga la tư 11. [張羅] trương la 12. [修多羅] tu đa la 13. [修羅] tu la;

    羅 la

    Nghĩa Trung Việt của từ 羅

    (Danh) Lưới (đánh chim, bắt cá).
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Trĩ li vu la 雉離于羅 (Vương phong 王風, Thố viên 兔爰) Con chim trĩ mắc vào lưới.

    (Danh)
    Là, một thứ dệt bằng tơ mỏng để mặc mát.
    ◇Tây sương kí 西廂記: La duệ sinh hàn 羅袂生寒 (Đệ nhất bổn 第一本) Tay áo là làm cho lạnh.

    (Danh)
    Một loại đồ dùng ở mặt dưới có lưới để sàng, lọc bột hoặc chất lỏng.

    (Danh)
    Họ La.

    (Động)
    Bắt, bộ tróc.

    (Động)
    Bao trùm, bao quát.
    ◎Như: bao la vạn tượng 包羅萬象.

    (Động)
    Giăng, bày.
    ◎Như: la liệt 羅列 bày khắp cả, la bái 羅拜 xúm lại mà lạy.
    ◇Bạch Cư Dị 白居易: Bình sinh thân hữu, La bái cữu tiền 平生親友, 羅拜柩前 (Tế Thôi Tương Công Văn 祭崔相公文) Bạn bè lúc còn sống, Xúm lạy trước linh cữu.

    (Động)
    Thu thập, chiêu tập, tìm kiếm.
    ◎Như: la trí nhân tài 羅致人才 chiêu tập người tài.

    (Động)
    Ứớc thúc, hạn chế.
    ◇Vương An Thạch 王安石: Phương kim pháp nghiêm lệnh cụ, sở dĩ la thiên hạ chi sĩ, khả vị mật hĩ 方今法嚴令具, 所以羅天下之士, 可謂密矣 (Thượng Nhân Tông hoàng đế ngôn sự thư 上仁宗皇帝言事書).

    la, như "thiên la địa võng" (vhn)
    là, như "đó là... lụa là" (btcn)

    Chữ gần giống với 羅:

    䍤, 羅, 羆, 羅,

    Dị thể chữ 羅

    罗,

    Chữ gần giống 羅

    攞, 罿, 罴, 罵, 罶, 罷, 罸, 罹, 罺, 罻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羅 Tự hình chữ 羅 Tự hình chữ 羅 Tự hình chữ 羅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 羅

    la羅:thiên la địa võng
    là羅:đó là… lụa là

    Gới ý 15 câu đối có chữ 羅:

    青燈夜雨滋文藻,藍田春色上羅衣

    Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y

    Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

    百尺絲羅欣有托,千年琴瑟永和鳴

    Bách xích ty la hân hữu thác,Thiên niên cầm sắt vĩnh hòa minh

    Trăm thước lụa tơ vui uỷ thác,Ngàn năm cầm sắt vẫn giao hòa

    羅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羅 Tìm thêm nội dung cho: 羅