Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 败鼓之皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 败鼓之皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 败鼓之皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàigǔzhīpí] giấy rách cũng đỡ lấm tay; có hạt cơm mốc cũng đỡ cơn đói lòng (phần da của chiếc trống hư có thể dùng làm dược liệu. Ý nói những đồ vật tuy nhỏ nhoi không đáng nhưng lại là những thứ hữu dụng)。指破鼓皮可作药材。比喻虽微贱,却是有用 的东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại:đánh bại; bại lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
败鼓之皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 败鼓之皮 Tìm thêm nội dung cho: 败鼓之皮