Từ: 败鼓之皮 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 败鼓之皮:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 败 • 鼓 • 之 • 皮
Nghĩa của 败鼓之皮 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàigǔzhīpí] giấy rách cũng đỡ lấm tay; có hạt cơm mốc cũng đỡ cơn đói lòng (phần da của chiếc trống hư có thể dùng làm dược liệu. Ý nói những đồ vật tuy nhỏ nhoi không đáng nhưng lại là những thứ hữu dụng)。指破鼓皮可作药材。比喻虽微贱,却是有用 的东西。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 败
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |