Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 下脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàjiǎo] 1. đặt chân。(下脚儿)走动时把脚踩下去。
2. đầu thừa đuôi thẹo; vật liệu vụn còn lại。原材料加工、利用后剩下的碎料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
下脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下脚 Tìm thêm nội dung cho: 下脚