Chữ 住 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 住, chiết tự chữ GIỌ, TRÚ, TRỌ, TRỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 住:

住 trụ, trú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 住

Chiết tự chữ giọ, trú, trọ, trụ bao gồm chữ 人 主 hoặc 亻 主 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 住 cấu thành từ 2 chữ: 人, 主
  • nhân, nhơn
  • chuá, chúa, chủ
  • 2. 住 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 主
  • nhân
  • chuá, chúa, chủ
  • trụ, trú [trụ, trú]

    U+4F4F, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu4;
    Việt bính: zyu6
    1. [居住] cư trú 2. [記住] kí trụ 3. [住址] trú chỉ 4. [住民] trú dân 5. [住房] trú phòng 6. [住舘] trú quán 7. [住所] trú sở 8. [住宿] trú túc 9. [住持] trú trì;

    trụ, trú

    Nghĩa Trung Việt của từ 住

    (Động) Thôi, ngừng.
    ◎Như: trụ thủ
    ngừng tay, viên thanh đề bất trụ tiếng vượn kêu không thôi, vũ trụ liễu mưa tạnh rồi.

    (Động)
    Ở, ở lâu.
    ◎Như: trụ sơn hạ ở dưới núi.

    (Động)
    Nghỉ trọ.
    ◎Như: tá trụ nhất túc 宿 nghỉ trọ một đêm.

    (Động)
    Còn đấy.
    § Nhà Phật nói muôn sự muôn vật ở thế gian cái gì cũng có bốn thời kì: thành trụ hoại không . Hễ cái gì đang ở vào thời kì còn đấy thì gọi là trụ.
    ◎Như: trụ trì Tam bảo . Phật tuy tịch rồi, nhưng còn tượng ngài lưu lại, cũng như Phật ở đời mãi thế là trụ trì Phật bảo . Phật tuy tịch rồi, nhưng kinh sách còn lưu truyền lại thế là trụ trì Pháp bảo . Phật tuy tịch rồi, nhưng còn các vị xuất gia tu hành kế tiếp làm việc của Phật, thế là trụ trì Tăng bảo . Vì thế nên một vị nào làm chủ trông nom cả một ngôi chùa gọi là vị trụ trì .

    (Động)
    Lưu luyến, bám víu.
    ◎Như: vô sở trụ không lưu luyến vào đấy, không bám víu vào đâu cả.

    (Phó)
    Đứng sau động từ biểu thị sự cố gắng.
    ◎Như: kí trụ nhớ lấy, nã trụ nắm lấy.
    ◇Thủy hử truyện : Chúng tăng nhẫn tiếu bất trụ (Đệ tứ hồi) Các sư nhịn cười chẳng được.

    (Phó)
    Biểu thị sự gì ngưng lại, khựng lại.
    ◎Như: lăng trụ liễu ngây người ra, ngốc trụ liễu ngẩn ra.

    (Danh)
    Họ Trụ.Ta còn đọc là trú.

    trú, như "trú chân" (vhn)
    trọ, như "ở trọ" (btcn)
    giọ, như "giẹo giọ" (gdhn)

    Nghĩa của 住 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhù]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: TRÚ
    1. ở; cư trú; trọ。居住;住宿。
    你住在什么地方?
    bạn ở đâu?
    住了一夜。
    ở một đêm
    2. dừng; dừng lại。停住;止住。
    住手
    dừng tay
    住嘴
    câm mồm; im đi.
    雨住了
    mưa tạnh rồi.
    3.
    Ghi chú: 做动词的补语。
    a. chắc chắn。表示牢固或稳当。
    拿住
    cầm chắc
    捉住
    bắt được
    把住了方向盘。
    cầm chắc tay lái
    牢牢记住老师的教导。
    ghi nhớ lời dạy của thầy cho kỹ.
    b. dừng 。表示停顿或静止。
    一句话把他问住了。
    một câu nói làm cho anh ấy cứng họng.
    当时他就愣住了。
    lúc đó anh ấy ngây người ra.
    c. được; đảm nhiệm được。跟"得"或"不"连用,表示力量够得上(或够不上);胜任。
    支持不住
    không giữ nổi; chống đỡ không nổi.
    禁得住风吹雨打。
    chịu được mưa dập gió vùi.
    Từ ghép
    住持 ; 住处 ; 住地 ; 住读 ; 住房 ; 住户 ; 住家 ; 住居 ; 住口 ; 住手 ; 住宿 ; 住所 ; 住校 ; 住院 ; 住宅 ; 住宅区 ; 住址 ; 住嘴

    Chữ gần giống với 住:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Chữ gần giống 住

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 住 Tự hình chữ 住 Tự hình chữ 住 Tự hình chữ 住

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

    giọ:giẹo giọ
    trú:trú chân
    trọ:ở trọ
    住 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 住 Tìm thêm nội dung cho: 住