Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 住 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 住, chiết tự chữ GIỌ, TRÚ, TRỌ, TRỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 住:
住 trụ, trú
Đây là các chữ cấu thành từ này: 住
住
Pinyin: zhu4;
Việt bính: zyu6
1. [居住] cư trú 2. [記住] kí trụ 3. [住址] trú chỉ 4. [住民] trú dân 5. [住房] trú phòng 6. [住舘] trú quán 7. [住所] trú sở 8. [住宿] trú túc 9. [住持] trú trì;
住 trụ, trú
Nghĩa Trung Việt của từ 住
(Động) Thôi, ngừng.◎Như: trụ thủ 住手 ngừng tay, viên thanh đề bất trụ 猿聲啼不住 tiếng vượn kêu không thôi, vũ trụ liễu 雨住了 mưa tạnh rồi.
(Động) Ở, ở lâu.
◎Như: trụ sơn hạ 住山下 ở dưới núi.
(Động) Nghỉ trọ.
◎Như: tá trụ nhất túc 借住一宿 nghỉ trọ một đêm.
(Động) Còn đấy.
§ Nhà Phật 佛 nói muôn sự muôn vật ở thế gian cái gì cũng có bốn thời kì: thành trụ hoại không 成住壞空. Hễ cái gì đang ở vào thời kì còn đấy thì gọi là trụ.
◎Như: trụ trì Tam bảo 住持三寶. Phật tuy tịch rồi, nhưng còn tượng ngài lưu lại, cũng như Phật ở đời mãi thế là trụ trì Phật bảo 住持佛寶. Phật tuy tịch rồi, nhưng kinh sách còn lưu truyền lại thế là trụ trì Pháp bảo 住持法寶. Phật tuy tịch rồi, nhưng còn các vị xuất gia tu hành kế tiếp làm việc của Phật, thế là trụ trì Tăng bảo 住持僧寶. Vì thế nên một vị nào làm chủ trông nom cả một ngôi chùa gọi là vị trụ trì 住持.
(Động) Lưu luyến, bám víu.
◎Như: vô sở trụ 無所住 không lưu luyến vào đấy, không bám víu vào đâu cả.
(Phó) Đứng sau động từ biểu thị sự cố gắng.
◎Như: kí trụ 記住 nhớ lấy, nã trụ 拿住 nắm lấy.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chúng tăng nhẫn tiếu bất trụ 眾僧忍笑不住 (Đệ tứ hồi) Các sư nhịn cười chẳng được.
(Phó) Biểu thị sự gì ngưng lại, khựng lại.
◎Như: lăng trụ liễu 愣住了ngây người ra, ngốc trụ liễu 呆住了 ngẩn ra.
(Danh) Họ Trụ.Ta còn đọc là trú.
trú, như "trú chân" (vhn)
trọ, như "ở trọ" (btcn)
giọ, như "giẹo giọ" (gdhn)
Nghĩa của 住 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhù]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: TRÚ
1. ở; cư trú; trọ。居住;住宿。
你住在什么地方?
bạn ở đâu?
住了一夜。
ở một đêm
2. dừng; dừng lại。停住;止住。
住手
dừng tay
住嘴
câm mồm; im đi.
雨住了
mưa tạnh rồi.
3.
Ghi chú: 做动词的补语。
a. chắc chắn。表示牢固或稳当。
拿住
cầm chắc
捉住
bắt được
把住了方向盘。
cầm chắc tay lái
牢牢记住老师的教导。
ghi nhớ lời dạy của thầy cho kỹ.
b. dừng 。表示停顿或静止。
一句话把他问住了。
một câu nói làm cho anh ấy cứng họng.
当时他就愣住了。
lúc đó anh ấy ngây người ra.
c. được; đảm nhiệm được。跟"得"或"不"连用,表示力量够得上(或够不上);胜任。
支持不住
không giữ nổi; chống đỡ không nổi.
禁得住风吹雨打。
chịu được mưa dập gió vùi.
Từ ghép
住持 ; 住处 ; 住地 ; 住读 ; 住房 ; 住户 ; 住家 ; 住居 ; 住口 ; 住手 ; 住宿 ; 住所 ; 住校 ; 住院 ; 住宅 ; 住宅区 ; 住址 ; 住嘴
Số nét: 7
Hán Việt: TRÚ
1. ở; cư trú; trọ。居住;住宿。
你住在什么地方?
bạn ở đâu?
住了一夜。
ở một đêm
2. dừng; dừng lại。停住;止住。
住手
dừng tay
住嘴
câm mồm; im đi.
雨住了
mưa tạnh rồi.
3.
Ghi chú: 做动词的补语。
a. chắc chắn。表示牢固或稳当。拿住
cầm chắc
捉住
bắt được
把住了方向盘。
cầm chắc tay lái
牢牢记住老师的教导。
ghi nhớ lời dạy của thầy cho kỹ.
b. dừng 。表示停顿或静止。一句话把他问住了。
một câu nói làm cho anh ấy cứng họng.
当时他就愣住了。
lúc đó anh ấy ngây người ra.
c. được; đảm nhiệm được。跟"得"或"不"连用,表示力量够得上(或够不上);胜任。支持不住
không giữ nổi; chống đỡ không nổi.
禁得住风吹雨打。
chịu được mưa dập gió vùi.
Từ ghép
住持 ; 住处 ; 住地 ; 住读 ; 住房 ; 住户 ; 住家 ; 住居 ; 住口 ; 住手 ; 住宿 ; 住所 ; 住校 ; 住院 ; 住宅 ; 住宅区 ; 住址 ; 住嘴
Chữ gần giống với 住:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住
| giọ | 住: | giẹo giọ |
| trú | 住: | trú chân |
| trọ | 住: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 住 Tìm thêm nội dung cho: 住
