Chữ 译 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 译, chiết tự chữ DỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 译:

译 dịch

Đây là các chữ cấu thành từ này: 译

译

Chiết tự chữ 译

Chiết tự chữ dịch bao gồm chữ 言 又 二 丨 hoặc 讠 又 二 丨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 译 cấu thành từ 4 chữ: 言, 又, 二, 丨
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 又 hựu, lại
  • 二 nhì, nhị
  • 丨 cổn
  • 2. 译 cấu thành từ 4 chữ: 讠, 又, 二, 丨
  • 讠 ngôn
  • 又 hựu, lại
  • 二 nhì, nhị
  • 丨 cổn
  • dịch [dịch]

    U+8BD1, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 譯;
    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jik6;

    译 dịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 译

    Giản thể của chữ 譯.
    dịch, như "dịch thuật, thông dịch" (gdhn)

    Nghĩa của 译 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (譯)
    [yì]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 12
    Hán Việt: DỊCH
    phiên dịch; dịch。翻译。
    口译
    dịch miệng
    笔译
    dịch viết
    直译
    dịch thẳng theo nguyên văn
    编译
    biên dịch
    译文
    dịch văn
    Từ ghép:
    译本 ; 译笔 ; 译名 ; 译文 ; 译意风 ; 译音 ; 译员 ; 译制 ; 译注 ; 译作

    Chữ gần giống với 译:

    证, 诂, 诃, 评, 诅, 识, 诇, 诈, 诉, 诊, 诋, 诌, 词, 诎, 诏, 诐, 译, 诒,

    Dị thể chữ 译

    譯,

    Chữ gần giống 译

    谞, 诨, 诛, 诜, 话, 诞, 诟, 诠, 诡, 询,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 译 Tự hình chữ 译 Tự hình chữ 译 Tự hình chữ 译

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 译

    dịch译:dịch thuật, thông dịch
    译 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 译 Tìm thêm nội dung cho: 译