Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 译 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 译, chiết tự chữ DỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 译:
译
Biến thể phồn thể: 譯;
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;
译 dịch
dịch, như "dịch thuật, thông dịch" (gdhn)
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;
译 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 译
Giản thể của chữ 譯.dịch, như "dịch thuật, thông dịch" (gdhn)
Nghĩa của 译 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (譯)
[yì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: DỊCH
phiên dịch; dịch。翻译。
口译
dịch miệng
笔译
dịch viết
直译
dịch thẳng theo nguyên văn
编译
biên dịch
译文
dịch văn
Từ ghép:
译本 ; 译笔 ; 译名 ; 译文 ; 译意风 ; 译音 ; 译员 ; 译制 ; 译注 ; 译作
[yì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: DỊCH
phiên dịch; dịch。翻译。
口译
dịch miệng
笔译
dịch viết
直译
dịch thẳng theo nguyên văn
编译
biên dịch
译文
dịch văn
Từ ghép:
译本 ; 译笔 ; 译名 ; 译文 ; 译意风 ; 译音 ; 译员 ; 译制 ; 译注 ; 译作
Dị thể chữ 译
譯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 译
| dịch | 译: | dịch thuật, thông dịch |

Tìm hình ảnh cho: 译 Tìm thêm nội dung cho: 译
