Chữ 遽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遽, chiết tự chữ CỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遽:

遽 cự

Đây là các chữ cấu thành từ này: 遽

遽

Chiết tự chữ 遽

Chiết tự chữ cự bao gồm chữ 辵 豦 hoặc 辶 豦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遽 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 豦
  • 辵 sước, xích, xước
  • 豦
  • 2. 遽 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 豦
  • 辶 sước, xích, xước
  • 豦
  • cự [cự]

    U+907D, tổng 16 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju4, qu2;
    Việt bính: geoi6
    1. [急遽] cấp cự;

    遽 cự

    Nghĩa Trung Việt của từ 遽

    (Động) Truyền tin, đưa tin.
    ◎Như: cự nhân 遽
    人 lính trạm, người truyền đạt mệnh lệnh, cự dịch 遽驛 xe và ngựa trạm (truyền tin).

    (Động)
    Phát động, hưng khởi.
    ◇Khuất Nguyên 屈原: Xuân khí phấn phát, vạn vật cự chỉ 春氣奮發, 萬物遽只 (Sở từ 楚辭, Đại chiêu 大招).

    (Phó)
    Nhanh, lẹ.

    (Phó)
    Vội vàng, gấp rút.
    ◎Như: cấp cự 急遽 vội vàng, cự nhĩ như thử 遽爾如此 dồn dập như thế.
    ◇Liệt Tử 列子: Khủng nhân kiến chi dã, cự nhi tàng chư hoàng trung 恐人見之也, 遽而藏諸隍中 (Chu Mục vương 周穆王) Sợ người khác thấy (con hươu), vội vàng giấu nó trong cái hào cạn.

    (Tính)
    Hết, vẹn.
    ◇Tả Tư 左思: Kì dạ vị cự, đình liệu tích tích 其夜未遽, 庭燎晰晰 (Ngụy đô phú 魏都賦).

    (Tính)
    Sợ hãi.
    ◎Như: hoàng cự 遑遽 kinh hoàng, cự dong 遽容 vẻ mặt hoảng hốt.

    (Phó)
    Sao, há sao, biết đâu.
    ◇Hoài Nam Tử 淮南子: Thử hà cự bất năng vi phúc hồ? 此何遽不能為福乎 (Tái ông thất mã 塞翁失馬) Việc này biết đâu lại không là may?

    (Danh)
    Tên con thú đầu hươu mình rồng (trong thần thoại).
    cự, như "cự nhiên (chợt)" (gdhn)

    Nghĩa của 遽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jù]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 20
    Hán Việt: CỰ
    1. vội vàng; vội vã; gấp; gấp gáp。匆忙;急。
    匆遽。
    vội vàng.
    情况不明,不能遽下定论。
    tình hình chưa rõ, không thể vội vàng mà kết luận được.
    2. hoang mang; lo sợ; hoảng sợ。惊慌。
    惶遽。
    kinh hoàng.
    Từ ghép:
    遽然

    Chữ gần giống với 遽:

    遽, 避, 邀, 邂, 還, 邅, 𨗵, 𨗺,

    Chữ gần giống 遽

    達, 逄, 递, 逑, 逐, 透, 逎, 逍, 逌, 逋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遽 Tự hình chữ 遽 Tự hình chữ 遽 Tự hình chữ 遽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遽

    cự遽:cự nhiên (chợt)
    遽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遽 Tìm thêm nội dung cho: 遽