Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 赛车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赛车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赛车 trong tiếng Trung hiện đại:

[sàichē] 1. đua xe (xe đạp, mô-tô, ô tô)。比赛自行车、摩托车或汽车。
2. xe đua (xe đạp)。专供比赛用的自行车。也叫跑车。
3. xe đua。泛指专供比赛用的车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại:trại (đua, vượt qua)
tái:tái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
赛车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赛车 Tìm thêm nội dung cho: 赛车