Chữ 琼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琼, chiết tự chữ QUỲNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琼:

琼 quỳnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 琼

Chiết tự chữ quỳnh bao gồm chữ 玉 京 hoặc 王 京 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 琼 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 京
  • ngọc, túc
  • kinh, kiêng, nguyên
  • 2. 琼 cấu thành từ 2 chữ: 王, 京
  • vương, vướng, vượng
  • kinh, kiêng, nguyên
  • quỳnh [quỳnh]

    U+743C, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瓊;
    Pinyin: qiong2;
    Việt bính: king4;

    quỳnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 琼

    Giản thể của chữ .
    quỳnh, như "quỳnh dao" (gdhn)

    Nghĩa của 琼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瓊) [qióng]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 12
    Hán Việt: QUỲNH
    1. ngọc đẹp (thường dùng chỉ đồ vật đẹp đẽ tinh xảo)。美玉,泛指精美的东西。
    琼楼玉宇(华丽的房屋)。
    quỳnh lâu ngọc vũ; lầu quỳnh gác ngọc.
    玉液琼浆(美酒)。
    ngọc dịch quỳnh tương; rượu ngon.
    2. Quỳnh Nhai; Quỳnh Châu (tên phủ cũ ở huyện Hải nam, Trung Quốc)。(Qióng)指琼崖(海南岛)或琼州(旧府名,在海南岛上,府治在今琼山县)。
    Từ ghép:
    琼剧 ; 琼脂

    Chữ gần giống với 琼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 琼

    , ,

    Chữ gần giống 琼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琼 Tự hình chữ 琼 Tự hình chữ 琼 Tự hình chữ 琼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 琼

    quỳnh:quỳnh dao
    琼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琼 Tìm thêm nội dung cho: 琼