Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 琼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琼, chiết tự chữ QUỲNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琼:
琼
Biến thể phồn thể: 瓊;
Pinyin: qiong2;
Việt bính: king4;
琼 quỳnh
quỳnh, như "quỳnh dao" (gdhn)
Pinyin: qiong2;
Việt bính: king4;
琼 quỳnh
Nghĩa Trung Việt của từ 琼
Giản thể của chữ 瓊.quỳnh, như "quỳnh dao" (gdhn)
Nghĩa của 琼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瓊) [qióng]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: QUỲNH
1. ngọc đẹp (thường dùng chỉ đồ vật đẹp đẽ tinh xảo)。美玉,泛指精美的东西。
琼楼玉宇(华丽的房屋)。
quỳnh lâu ngọc vũ; lầu quỳnh gác ngọc.
玉液琼浆(美酒)。
ngọc dịch quỳnh tương; rượu ngon.
2. Quỳnh Nhai; Quỳnh Châu (tên phủ cũ ở huyện Hải nam, Trung Quốc)。(Qióng)指琼崖(海南岛)或琼州(旧府名,在海南岛上,府治在今琼山县)。
Từ ghép:
琼剧 ; 琼脂
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: QUỲNH
1. ngọc đẹp (thường dùng chỉ đồ vật đẹp đẽ tinh xảo)。美玉,泛指精美的东西。
琼楼玉宇(华丽的房屋)。
quỳnh lâu ngọc vũ; lầu quỳnh gác ngọc.
玉液琼浆(美酒)。
ngọc dịch quỳnh tương; rượu ngon.
2. Quỳnh Nhai; Quỳnh Châu (tên phủ cũ ở huyện Hải nam, Trung Quốc)。(Qióng)指琼崖(海南岛)或琼州(旧府名,在海南岛上,府治在今琼山县)。
Từ ghép:
琼剧 ; 琼脂
Chữ gần giống với 琼:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琼
| quỳnh | 琼: | quỳnh dao |

Tìm hình ảnh cho: 琼 Tìm thêm nội dung cho: 琼
