Cao su chống va đập cửa

Chữ 闵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闵, chiết tự chữ MẪN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 闵:

闵 mẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 闵

Chiết tự chữ mẫn bao gồm chữ 门 文 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闵 cấu thành từ 2 chữ: 门, 文
  • mon, môn
  • von, văn, vấn
  • mẫn [mẫn]

    U+95F5, tổng 7 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 閔;
    Pinyin: min3;
    Việt bính: man5;

    mẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 闵

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 闵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閔)
    [mǐn]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 12
    Hán Việt: MẪN
    1. thương xót。怜悯。
    2. ưu sầu; u sầu。忧愁。
    3. họ Mẫn。(Mǐn)姓。

    Chữ gần giống với 闵:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 闵

    ,

    Chữ gần giống 闵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闵 Tự hình chữ 闵 Tự hình chữ 闵 Tự hình chữ 闵

    闵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闵 Tìm thêm nội dung cho: 闵