Từ: hải tặc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hải tặc:
Nghĩa hải tặc trong tiếng Việt:
["- dt (H. tặc: cướp) Cướp biển: Những phụ nữ di tản đã bị bọn hải tặc hãm hiếp."]Dịch hải tặc sang tiếng Trung hiện đại:
海盗; 海匪 《出没在海洋上的强盗。》江洋大盗 《在江河海洋上抢劫行凶的强盗。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hải
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hải | 醢: | thư hải (hình pháp ngày xưa băm nát thây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tặc
| tặc | 賊: | đạo tặc |
| tặc | 贼: | đạo tặc |
Gới ý 14 câu đối có chữ hải:
Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn
Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu
Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu
Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển
Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư
Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa
Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên
Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh
Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi
Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi
Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong
Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

Tìm hình ảnh cho: hải tặc Tìm thêm nội dung cho: hải tặc
