Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mặt lưỡi cày có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mặt lưỡi cày:
Dịch mặt lưỡi cày sang tiếng Trung hiện đại:
犁面; 犁镜。Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 牧: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫆴: | mặt trăng |
| mặt | 𬰠: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𩈘: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | : | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫖀: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𬰢: | mặt mày, bề mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lưỡi
| lưỡi | 吏: | ba tấc lưỡi |
| lưỡi | 𥚇: | miệng lưỡi |
| lưỡi | 𦧜: | cái lưỡi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cày
| cày | 掑: | kéo cày |
| cày | 𱠼: | |
| cày | 𫀵: | |
| cày | 𦓿: | điếu cày; kéo cày |

Tìm hình ảnh cho: mặt lưỡi cày Tìm thêm nội dung cho: mặt lưỡi cày
