Cao su chống va đập cửa

Từ: 马勺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马勺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马勺 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎsháo] gáo; muôi; vá。盛粥或盛饭用的大勺, 多用木头制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勺

chước:bắt chước
duộc:cùng một duộc
giuộc:cái giuộc đong nước; cùng một giuộc
thược:thước (thìa lớn)
马勺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马勺 Tìm thêm nội dung cho: 马勺