Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 连......带 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连......带:
Nghĩa của 连......带 trong tiếng Trung hiện đại:
[lián.......dài] 1. cả....lẫn。表示前后两项包括在一起。
连本带利。
cả vốn lẫn lời.
连车带牲口都借来了。
cả xe lẫn súc vật đều mượn đến cả.
连老带小一共去了二十三个。
cả già lẫn trẻ cả thảy hai mươi ba người.
2. vừa....vừa。表示两种动作紧接着,差不多同时发生。
连说带唱。
vừa nói vừa hát.
连滚带爬。
vừa lăn vừa bò.
连本带利。
cả vốn lẫn lời.
连车带牲口都借来了。
cả xe lẫn súc vật đều mượn đến cả.
连老带小一共去了二十三个。
cả già lẫn trẻ cả thảy hai mươi ba người.
2. vừa....vừa。表示两种动作紧接着,差不多同时发生。
连说带唱。
vừa nói vừa hát.
连滚带爬。
vừa lăn vừa bò.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 连
| liên | 连: | liên miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |

Tìm hình ảnh cho: 连......带 Tìm thêm nội dung cho: 连......带
