Từ: 走俏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走俏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走俏 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒuqiào] nơi tiêu thụ tốt; tiêu thụ tốt (hàng hoá)。(商品)销路好。
今年金首饰走俏。
năm nay đồ trang sức bằng vàng rất được ưa chuộng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俏

tiếu:tiếu (dễ coi)
走俏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走俏 Tìm thêm nội dung cho: 走俏