Từ: 八字没一撇 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八字没一撇:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 八 • 字 • 没 • 一 • 撇
Nghĩa của 八字没一撇 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāzìméiyīpiě] làm không chu đáo; chưa đâu vào đâu cả; không đến nơi đến chốn; làm không cẩn thận; làm việc ẩu tả; một nhát đến tai, hai nhát đến gáy. (Viết chữ bát mà không viết nét phẩy). 比喻事情没有一点眉目。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 没
| mốt | 没: | mải mốt; một trăm mốt |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撇
| phiết | 撇: | phiết quạt |
| phét | 撇: | phét (giao cấu) |
| phết | 撇: | phết hồ |
| phệt | 撇: | phệt đòn |