Chữ 剞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剞, chiết tự chữ CƠ, KỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剞:

剞 kỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 剞

Chiết tự chữ cơ, kỉ bao gồm chữ 奇 刀 hoặc 奇 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 剞 cấu thành từ 2 chữ: 奇, 刀
  • cơ, cả, kì, kỳ
  • dao, đao, đeo
  • 2. 剞 cấu thành từ 2 chữ: 奇, 刂
  • cơ, cả, kì, kỳ
  • đao, đao đứng
  • kỉ [kỉ]

    U+525E, tổng 10 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji1, lãœe4;
    Việt bính: gei1 gei2;

    kỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 剞

    (Danh) Kỉ quyết : (1) Dao khoằm, dùng để chạm trổ.
    ◇Nghiêm Kị : Ác kỉ quyết nhi bất dụng hề (Ai thì mệnh ) Cầm dao điêu khắc mà không dùng hề. (2) Bản khắc để in, điêu bản, khan ấn. (3) Kĩ thuật điêu khắc.
    cơ (gdhn)

    Nghĩa của 剞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jī]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 10
    Hán Việt: CƠ
    dao khắc。剞厥。
    Từ ghép:
    剞厥

    Chữ gần giống với 剞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,

    Chữ gần giống 剞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剞 Tự hình chữ 剞 Tự hình chữ 剞 Tự hình chữ 剞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 剞

    : 
    剞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剞 Tìm thêm nội dung cho: 剞