Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 剞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剞, chiết tự chữ CƠ, KỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剞:
剞
Pinyin: ji1, lãœe4;
Việt bính: gei1 gei2;
剞 kỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 剞
(Danh) Kỉ quyết 剞劂: (1) Dao khoằm, dùng để chạm trổ.◇Nghiêm Kị 嚴忌: Ác kỉ quyết nhi bất dụng hề 握剞劂而不用兮 (Ai thì mệnh 哀時命) Cầm dao điêu khắc mà không dùng hề. (2) Bản khắc để in, điêu bản, khan ấn. (3) Kĩ thuật điêu khắc.
cơ (gdhn)
Nghĩa của 剞 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: CƠ
dao khắc。剞厥。
Từ ghép:
剞厥
Số nét: 10
Hán Việt: CƠ
dao khắc。剞厥。
Từ ghép:
剞厥
Chữ gần giống với 剞:
㓬, 㓭, 㓮, 㓯, 㓰, 剒, 剔, 剕, 剖, 剗, 剙, 剚, 剛, 剜, 剝, 剞, 剟, 剠, 剡, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剞
| cơ | 剞: |

Tìm hình ảnh cho: 剞 Tìm thêm nội dung cho: 剞
