Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gộp lại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gộp lại:
Dịch gộp lại sang tiếng Trung hiện đại:
累积 《层层增加; 积聚。》连同 《连; 和。》拢 《使不松散或不离开; 收拢。》
gộp lại.
归拢。
僇 《杀; 并; 合。》
归并 《合在一起; 归拢。》
ba món nợ gộp lại là 450 đồng.
把三笔账归并起来, 一共是五千五百元。 归总 《把分散的归并到一处; 总共。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gộp
| gộp | 𠄦: | gộp lại |
| gộp | 合: | gộp lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lại
| lại | 又: | lại ra đi |
| lại | 吏: | quan lại |
| lại | 徠: | đi lại |
| lại | 𫣚: | đi lại |
| lại | 𬃻: | đi lại |
| lại | 癞: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 癩: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 籁: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 籟: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 赉: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賚: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賴: | ỷ lại |
| lại | 赖: | ỷ lại |

Tìm hình ảnh cho: gộp lại Tìm thêm nội dung cho: gộp lại
