Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 打马虎眼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打马虎眼:
Nghĩa của 打马虎眼 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎmǎ·huyǎn] giả bộ ngớ ngẩn để lừa đảo。故意装糊涂蒙混骗人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 打马虎眼 Tìm thêm nội dung cho: 打马虎眼
