Từ: 打马虎眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打马虎眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打马虎眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎmǎ·huyǎn] giả bộ ngớ ngẩn để lừa đảo。故意装糊涂蒙混骗人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
打马虎眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打马虎眼 Tìm thêm nội dung cho: 打马虎眼