Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mẽ ngoài có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mẽ ngoài:
Dịch mẽ ngoài sang tiếng Trung hiện đại:
表 《外面; 外表。》tốt mã dẻ cùi; chỉ có mẽ ngoài虚有其表
表面 《物体跟外界接触的部分。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mẽ
| mẽ | 𠸍: | mùi mẽ |
| mẽ | 瑪: | khoe mẽ |
| mẽ | 美: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoài
| ngoài | 外: | bên ngoài |

Tìm hình ảnh cho: mẽ ngoài Tìm thêm nội dung cho: mẽ ngoài
