Chữ 蜇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜇, chiết tự chữ CHIẾT, TRIẾT, XÍT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜇:

蜇 triết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蜇

蜇

Chiết tự chữ 蜇

Chiết tự chữ chiết, triết, xít bao gồm chữ 折 虫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜇 cấu thành từ 2 chữ: 折, 虫
  • 折 chiết, chét, chít, chẹt, chết, chệch, chịt, díp, giẹp, giết, giỡn, gãy, gẩy, nhét, nhít, siết, triếp, trét, xiết, xít, đề
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • triết [triết]

    U+8707, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhe2, zhe1;
    Việt bính: zit3;

    蜇 triết

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜇

    (Danh) Con sứa.

    (Động)
    Đốt, cắn (nói về côn trùng có nọc độc)


    xít, như "bọ xít" (vhn)
    chiết (btcn)
    triết, như "triết (sứa biển; đốt chích)" (gdhn)

    Nghĩa của 蜇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhē]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 13
    Hán Việt: TRIẾT
    1. đốt; cắn; chích; châm。蜂、蝎子等用毒刺刺人或动物。
    2. đau; xốn; nhức; xót。某些物质刺激皮肤或黏膜使发生微痛。
    切洋葱蜇眼睛。
    thái củ hành cay cả mắt.
    这种药水擦在伤口上蜇得慌。
    thuốc nước này bôi vào vết thương rát quá.
    [zhé]
    Bộ: 虫(Trùng)
    Hán Việt: TRIẾT
    sứa; con sứa。见〖海蜇〗。

    Chữ gần giống với 蜇:

    䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

    Dị thể chữ 蜇

    𧋍,

    Chữ gần giống 蜇

    蛾, 蝋, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜇 Tự hình chữ 蜇 Tự hình chữ 蜇 Tự hình chữ 蜇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜇

    chiết蜇: 
    triết蜇:triết (sứa biển; đốt chích)
    xít蜇:bọ xít
    蜇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜇 Tìm thêm nội dung cho: 蜇