Chữ 蜇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜇, chiết tự chữ CHIẾT, TRIẾT, XÍT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜇:
蜇
Pinyin: zhe2, zhe1;
Việt bính: zit3;
蜇 triết
Nghĩa Trung Việt của từ 蜇
(Danh) Con sứa.(Động) Đốt, cắn (nói về côn trùng có nọc độc)
xít, như "bọ xít" (vhn)
chiết (btcn)
triết, như "triết (sứa biển; đốt chích)" (gdhn)
Nghĩa của 蜇 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhē]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 13
Hán Việt: TRIẾT
1. đốt; cắn; chích; châm。蜂、蝎子等用毒刺刺人或动物。
2. đau; xốn; nhức; xót。某些物质刺激皮肤或黏膜使发生微痛。
切洋葱蜇眼睛。
thái củ hành cay cả mắt.
这种药水擦在伤口上蜇得慌。
thuốc nước này bôi vào vết thương rát quá.
[zhé]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: TRIẾT
sứa; con sứa。见〖海蜇〗。
Số nét: 13
Hán Việt: TRIẾT
1. đốt; cắn; chích; châm。蜂、蝎子等用毒刺刺人或动物。
2. đau; xốn; nhức; xót。某些物质刺激皮肤或黏膜使发生微痛。
切洋葱蜇眼睛。
thái củ hành cay cả mắt.
这种药水擦在伤口上蜇得慌。
thuốc nước này bôi vào vết thương rát quá.
[zhé]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: TRIẾT
sứa; con sứa。见〖海蜇〗。
Chữ gần giống với 蜇:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Dị thể chữ 蜇
𧋍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜇
| chiết | 蜇: | |
| triết | 蜇: | triết (sứa biển; đốt chích) |
| xít | 蜇: | bọ xít |

Tìm hình ảnh cho: 蜇 Tìm thêm nội dung cho: 蜇
