Từ: xuống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xuống:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xuống

Nghĩa xuống trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Chuyển động từ chỗ cao đến chỗ thấp: xuống núi xuống xe. 2. Giảm, hạ thấp hơn bình thường: Hàng xuống giá Xe xuống hơi bị xuống chức. 3. (Hướng của chuyển động, hoạt động) từ vị trí cao chuyển tới vị trí thấp: nhìn xuống đất rơi xuống suối."]

Dịch xuống sang tiếng Trung hiện đại:

《压下去; 降低。》lên bổng xuống trầm.
抑扬顿挫

低沉 《(情绪)低落。》
跌; 低落 《(物价)下降。》
《低下去。》
lên xuống
起伏
nhấp nhô; khi lên khi xuống
此起彼伏
回跌 《(商品价格)上涨后又往下降。》
《落下(跟"升"相对)。》
nhiệt độ xuống thấp.
温度下降。
《由高处到低处。》
xuống núi
下山。
xuống lầu
下楼。
xuôi dòng mà xuống; đi xuôi dòng nước
顺流而下

《去; 到(处所)。》
xuống phân xưởng
下车间。 下 《放入。》
《到规定时间结束日常工作或学习等。》
《用在动词后。》
《表示有高处到低处。》
下来 《由高处到低处来。》
anh ấy từ sườn núi đi xuống đây rồi
他从山坡上下来了。
hôm qua hai cán bộ từ trên tỉnh đã xuống đây.
昨天省里下来两位干部。
hái táo từ trên cây xuống.
把树上的苹果摘下来。
nước sông từ trên thượng lưu đổ xuống.
河水从上游流下来。
lại giao nhiệm vụ xuống rồi.
又派下新任务来了。
hòn đá từ trên núi lăn xuống.
石头从山上滚下去。
dìm hoả lực địch xuống
把敌人的火力压下去。
下来 《用在动词后, 表示由高处向低处或由远处向近处来。》
下去 《用在动词后, 表示由高处向低处或由近处向远处去。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xuống

xuống𱚃:xuống lệnh
xuống𨑜:đi xuống
xuống󰀄:xuống nước (chịu lép vế)
xuống󰀈:xuống nước (chịu lép vế)
xuống󱪞: 
xuống𬺗:xuống dưới, xuống tóc
xuống𫴋:xuống dưới, xuống tóc
xuống𬕹:xuống dưới, xuống tóc
xuống𪧍:xuống dưới, xuống tóc
xuống󰄻:xuống nước (chịu lép vế)
xuống𫳭:xuống dưới, xuống tóc
xuống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xuống Tìm thêm nội dung cho: xuống