Từ: 躲穷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躲穷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 躲穷 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǒqióng] nhờ vả thân thích (thời xưa người nghèo đến nhờ vả người thân trong thời kỳ giáp hạt, tạm thời tránh khó khăn)。旧时穷人在青黄不接时投靠亲戚,暂时躲过困难。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躲

đoá:đoá tàng (ẩn núp); đoá trái (trốn nợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷

còng:còng lưng, còng queo
躲穷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 躲穷 Tìm thêm nội dung cho: 躲穷